Leased Line Kênh Trắng là gì ? Câu hỏi được khá nhiều doanh nghiệp thắc mắc khi thuê dịch vụ Leased Line FPT. Gọi ngay hotline: 0817.625.625 -0817.635.635 để được tư vấn đăng ký ✓ Leased line kênh trắng là dịch vụ kết nối điểm – điểm hoặc điểm – đa điểm ✓ Chi phí khá tốn kém ✓ Độ trể thời gian thực thấp


Leased Line Kênh Trắng – Kênh Thuê Riêng – Leased Line FPT

Leased Line Kênh Trắng Là Gì ?

Leased line kênh trắng là dịch vụ sử dụng đường truyền lesead line để kết nối điểm – điểm hoặc điểm -đa điểm. Nếu kết nối điểm – đa điểm giá thành và chi phí rất lơn. Khi đó quý vị nên dùng VPN hoặc office one. Các đơn vị chứng khoán, ngân hàng luôn lựa chọn leased line kênh trăng để chuyển lệnh mua bán chứng khoán đến sở giao dịch chứng khoán HCM hoặc đến trung tâm lưu ký chứng khoán. Tốc tộ kết nối yêu cầu với sở giao dịch chứng khoán chỉ là 128Kbps. Độ trễ của kênh trắng hầu như không có nên các lệnh giao dịch mua/bán tại sở giao dịch chứng khoán không bị chậm trễ khi sử dụng kênh trắng.
Leased Line Kênh Trắng Có 2 Loại được phân biệt là Kênh Trắng Nội Tỉnh và Kênh Trắng Liên Tỉnh. Khách hàng có thể tham khảo báo giá dưới đây khi lựa chọn đăng ký dịch vụ:
Leased Line Kênh Trắng - Kênh Thuê Riêng - Leased Line FPT

Leased Line Kênh Trắng – Kênh Thuê Riêng – Leased Line FPT

Phí thi công lắp đặt đấu nối không phân biệt kênh nội tỉnh, liên tỉnh:

  • Tốc độ Leased line đến 2Mbps: 4.000.000/kênh.
  • Tốc độ Leased line từ 2Mbps đến 100Mbps: 8.000.000/kênh.
  • Tốc độ Leased line trên 100 Mbps: 16.000.000/kênh

Khách hàng có thể chọn báo giá phí đấu nối hoà mạng riêng cho kênh thuê riêng nội tỉnh như sau: 

  •  Tốc độ kênh đến 2 Mbps: 4.000.000 đồng/lần/kênh
  • Tốc độ kênh từ 2 Mbps đến dưới 34 Mbps: 8.000.000 đồng/lần/kênh
  • Tốc độ kênh từ 34Mbps đến 155  Mbps: 16.000.000 đồng/lần/kênh
  • Tốc độ kênh trên 155 Mbps đến 622 Mbps: 32.000.000 đồng/lần/kênh
  • Tốc độ kênh trên 622 Mbps:  64.000.000 đồng/lần/kênh
Khách hàng có thể chọn báo giá phí đấu nối, hoà mạng riêng cho kênh thuê riêng liên tỉnh như sau:
–    Tốc độ kênh đến 64 Kbps: 4.000.000 đồng/lần/kênh
–    Tốc độ  kênh trên 64 Kbps đến 2 Mbps: 10.000.000 đồng/lần/kênh
–    Tốc độ  kênh trên 2 Mbps đến dưới 34 Mbps: 20.000.000 đồng/lần/kênh
–    Tốc độ kênh từ 34Mbps đến 155  Mbps: 40.000.000 đồng/lần/kênh.
–    Tốc độ kênh trên 155 Mbps đến 622 Mbps: 80.000.000 đồng/lần/kênh
–    Tốc độ kênh trên 622 Mbps:  160.000.000 đ/lần/kênh
Phí thi công lắp đặt đấu nối không phân biệt kênh nội tỉnh, liên tỉnh:

Cước kênh trắng nội tỉnh khi sử dụng

  • Đơn vị tính 1000đ / kênh / tháng
1. Áp Dụng tại Khu vực thành phố Hồ Chí Minh & Hà Nội
TT TỐC ĐỘ KÊNH GIÁ CƯỚC
Mức cước thuê kênh Mức 1 Mức 2
1 Kênh tốc độ 56-64 Kbps 670 781
2 Kênh tốc độ 128 Kbps 818 954
3 Kênh tốc độ 192 Kbps 1,094 1,274
4 Kênh tốc độ 256 Kbps 1,282 1,493
5 Kênh tốc độ 384 Kbps 1,688 1,967
6 Kênh tốc độ 512 Kbps 1,976 2,304
7 Kênh tốc độ 768 Kbps 2,574 3,000
8 Kênh tốc độ 1024 Kbps 2,966 3,457
–    Phạm vi áp dụng các mức cư­ớc:
· Mức 1: áp dụng đối với trường hợp hai điểm kết cuối của khách hàng tại cùng một Quận hoặc một huyện.  
· Mức 2: áp dụng đối với trường hợp hai điểm kết cuối kênh của khách hàng tại không cùng một Quận hoặc một huyện.
Cước kênh trắng nội tỉnh khi sử dụng
Đối với 62 tỉnh thành còn lại trên toàn quốc
TT TỐC ĐỘ KÊNH GIÁ CƯỚC
Mức cước thuê kênh Mức 1 Mức 2
1 Kênh tốc độ 56-64 Kbps 925 1,254
2 Kênh tốc độ 128 Kbps 1,131 1,528
3 Kênh tốc độ 192 Kbps 1,510 2,040
4 Kênh tốc độ 256 Kbps 1,769 2,390
5 Kênh tốc độ 384 Kbps 2,332 3,151
6 Kênh tốc độ 512 Kbps 2,731 3,689
7 Kênh tốc độ 768 Kbps 3,556 4,805
8 Kênh tốc độ 1024 Kbps 4,097 5,536
–    Phạm vi áp dụng các mức cư­ớc:
. Mức 1: áp dụng đối với trường hợp hai điểm kết cuối của khách hàng tại cùng một huyện, thị trấn hoặc thị xã.
. Mức 2: áp dụng đối với trường hợp hai điểm kết cuối kênh của khách hàng tại không cùng một huyện, thị trấn hoặc thị xã.   
Cước thuê kênh trắng liên tỉnh  
1. Cước thuê kênh trắng liên tỉnh  
TT TỐC ĐỘ KÊNH GIÁ CƯỚC
Mức cước thuê kênh Mức 1 Mức 2
1 Kênh tốc độ 56-64 Kbps 569 664
2 Kênh tốc độ 128 Kbps 695 811
3 Kênh tốc độ 192 Kbps 930 1,083
4 Kênh tốc độ 256 Kbps 1,089 1,269
5 Kênh tốc độ 384 Kbps 1,435 1,672
6 Kênh tốc độ 512 Kbps 1,680 1,958
7 Kênh tốc độ 768 Kbps 2,188 2,550
8 Kênh tốc độ 1024 Kbps 2,373 2,766
Phạm vi áp dụng:
 Mức 1: điểm kết cuối của khách hàng nằm trong khu vực các quận nội thành của 3 thành phố HNI, DNG, HCM hoặc thị xã là tỉnh lỵ của tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương.
 Mức 2: điểm cuối của khách hàng nằm trong khu vực các huyện ngoại thành của 3 thành phố HNI, DNG, HCM và các huyện của tỉnh thành phố trực thuộc trung ương.
2. Giá cước kênh trắng liên tỉnh
TT TỐC ĐỘ KÊNH GIÁ CƯỚC
Mức cước Liên tỉnh nội vùng Liên tỉnh cận vùng Liên tỉnh cách vùng
1 Tốc độ 64 Kbps 1,013 1,974 3,803
2 Tốc độ 128 Kbps 1,373 2,679 4,568
3 Tốc độ 192 Kbps 1,615 3,149 5,322
4 Tốc độ 256 Kbps 1,882 3,671 5,682
5 Tốc độ 384 Kbps 2,097 4,088 6,399
6 Tốc độ 512 Kbps 2,281 4,449 6,672
7 Tốc độ 768 Kbps 2,691 5,248 7,369
8 Tốc độ 1024 Kbps 3,752 6,860 9,409
Cách thức tính cước thuê kênh trắng hàng tháng dịch vụ:
Cách thức tính cước thuê kênh trắng hàng tháng dịch vụ:
Cách tính giá bán kênh thuê riêng nội tỉnh: căn cứ theo bảng giá cước ở trên  và địa điểm của khách hàng, đối với các tốc độ không có trong bảng giá, sử dụng công thức sau:

 

Trong đó:
– Gx: là giá tốc độ cần tính.
– Gt: là giá của tốc độ T thấp hơn gần nhất (tốc độ cận dưới) với tốc độ cần tính.
– Gc: là giá của tốc độ C cao hơn gần nhất (tốc độ cận trên) với tốc độ cần tính.
Cách tính giá bán kênh thuê riêng liên tỉnh: áp dụng công thức tính giá bán kênh thuê riêng liên tỉnh như sau:
Clt = Cntknltdd+ Cntknltdc + Cltdc
–  Clt: cước thuê kênh liên tỉnh.
– Cntknltdd: cước thuê kênh riêng nội tỉnh để kết nối liên tỉnh tại điểm đầu.
– Cntknltdc: cước thuê kênh riêng nội tỉnh để kết nối liên tỉnh tại điểm cuối.
– Cltdc: cước liên tỉnh giữa điểm đầu và điểm cuối.
–  Quy định về vùng đối với kênh liên tỉnh và cách tính toán các tốc độ không có trong bảng giá có trong Phụ lục 5.
Ví dụ: Khách hàng muốn thuê kênh liên tỉnh giữa tốc độ 128 Kbps điểm đầu tại Đống Đa, Hà Nội kết nối tới điểm cuối tại Quận 1, Hồ Chí Minh.
Cách tính:
Do Đống Đa và Quận 1 đều là các quận nội thành của HNI và HCM nên cước thuê kênh nội tỉnh để kết nối liên tỉnh tại HNI và HCM đều ở mức 1 và có giá là 695.000 đ. Ta thấy HNI thuộc vùng 1 và HCM thuộc vùng 3 nên cước thuê kênh liên tỉnh giữa HNI và HCM là cước thuê kênh liên tỉnh cách vùng, tốc độ 128 Kbps có giá là 4.568.000 đ. vè Giá cước liên tỉnh 128 Kbps HNI-> HCM = 695.000 + 695.000 + 4.568.000 = 5.958.000 đ
Rate this post